Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "duy trì" (1)
duy trì

Tiếng Anh
Động từkeep
Duy trì cân nặng
maintain weight
Từ liên quan "duy trì" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "duy trì" (6)
Duy trì cân nặng
maintain weight
Các bên cần duy trì tham vấn thường xuyên.
The parties need to maintain regular consultations.
duy trì tốc độ tấn công dồn dập
To maintain an intense attack pace.
Áo là quốc gia thành viên EU duy trì quan điểm trung lập.
Austria is an EU member state that maintains a neutral stance.
Quốc gia đó duy trì hiện diện quân sự mạnh mẽ ở nhiều khu vực trên thế giới.
That country maintains a strong military presence in many regions of the world.
VĐV cần nạp năng lượng thường xuyên để duy trì sức bền.
Athletes need to refuel regularly to maintain endurance.
